1. Database
Sport FE (Bongdalu, Bongdako,..)
  • Bongdalu
    • Tổng quan về Bongdalu
    • Architecture
      • System
      • Database
      • Source Code
    • Development
      • Production
  • Bongdako
    • Tổng quan về Bongdako
    • Architecture
      • System
      • Database
      • Source Code
    • Development
      • Local
      • DEV
      • Production
  • ADMIN-BANNER
    • Tổng quan
    • Logic
      • Logic tổng thể
    • Projects
      • Architecture
        • System
        • Source Code
      • Development
        • Develop
        • Production
      • Public API
        • API
      • Database
        • Cấu trúc Database
      • Admin FE
        • Hướng dẫn Đăng nhập
        • QUẢN LÝ SITE (SITE MANAGEMENT)
        • QUẢN LÝ GIẢI ĐẤU (LEAGUE MANAGEMENT)
        • QUẢN LÝ NHÀ CUNG CẤP (SUPPLIER MANAGEMENT)
        • TIP & CHUYÊN GIA - TAB QUẢN LÝ TIPS (TIPS MANAGEMENT)
        • WHITELIST
        • QUẢN LÝ MINIGAME (MINIGAME MANAGEMENT)
        • TRAFFIC REPORT
        • TOOLS - RAPID DATA
        • TOOLS - LIVE SITES
        • TOOLS - SUPPLIERS
        • THEME / PLUGIN
        • NGƯỜI DÙNG - PHÂN QUYỀN VÀ HIỂN THỊ (PERMISSION & DISPLAY MANAGEMENT)
        • QUẢN LÝ NGƯỜI DÙNG (USER MANAGEMENT)
        • NGƯỜI DÙNG - QUẢN LÝ NHÓM QUYỀN (ROLE GROUP MANAGEMENT)
  1. Database

Cấu trúc Database

Cấu trúc Database#

Screenshot 2026-03-24 at 13.59.37.png

Bảng: banner_templates#

Bảng banner_templates dùng để lưu danh sách các mẫu banner chuẩn trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một template banner với mã định danh riêng, kích thước hiển thị và các thông tin phục vụ quản trị.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng banner template
codeMã định danh của template banner
widthChiều rộng chuẩn của banner
heightChiều cao chuẩn của banner
noteGhi chú bổ sung cho template
activeTrạng thái hoạt động của template, thường dùng để bật/tắt sử dụng
titleTiêu đề hoặc tên hiển thị của template
deleted_atThời điểm xóa mềm bản ghi, phục vụ cơ chế soft delete
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất
created_idID người tạo bản ghi
updated_idID người cập nhật bản ghi gần nhất
configCấu hình mở rộng của template, dùng để lưu thêm thông tin cấu hình nếu có

Bảng: companies#

Bảng companies dùng để lưu danh sách thương hiệu / đối tác được quản lý trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một đơn vị với thông tin nhận diện cơ bản, trạng thái hoạt động và dữ liệu phục vụ quản trị nội bộ.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng công ty
nameTên công ty hoặc tên thương hiệu hiển thị trong hệ thống
urlĐường dẫn website hoặc domain chính
activeTrạng thái hoạt động, thường dùng để bật hoặc tắt sử dụng trong hệ thống
created_idID người tạo bản ghi
updated_idID người cập nhật bản ghi gần nhất
deleted_atThời điểm xóa mềm bản ghi, phục vụ cơ chế soft delete
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất
drive_image_linkĐường dẫn ảnh đại diện hoặc tài nguyên hình ảnh liên kết tới công ty, thường dùng cho quản trị hoặc hiển thị nhận diện thương hiệu

Bảng: countries#

Bảng countries dùng để lưu danh sách quốc gia. Mỗi bản ghi đại diện cho một quốc gia / thị trường, phục vụ cấu hình hiển thị, mapping dữ liệu và phân loại theo khu vực vận hành.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng quốc gia
nameTên quốc gia hoặc tên thị trường hiển thị trong hệ thống
codeMã viết tắt của quốc gia hoặc ngôn ngữ dùng để nhận diện nội bộ
url_fileĐường dẫn file hoặc tài nguyên liên quan đến quốc gia, dùng cho cấu hình mở rộng nếu có
activeTrạng thái hoạt động của quốc gia trong hệ thống
created_idID người tạo bản ghi
updated_idID người cập nhật bản ghi gần nhất
deleted_atThời điểm xóa mềm bản ghi, phục vụ cơ chế soft delete
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất

Bảng: domains#

Bảng domains dùng để lưu danh sách domain/site được quản lý trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một website vận hành, kèm thông tin cấu hình banner, trạng thái bật/tắt quảng cáo, cấu hình index, tracking và các thuộc tính kỹ thuật liên quan đến site.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng domain
nameTên domain hoặc tên nhận diện nội bộ của site
typeLoại site hoặc nhóm domain trong hệ thống
urlĐường dẫn truy cập chính của domain
banner_urlĐường dẫn file banner script hoặc tài nguyên banner được gắn cho domain
noteGhi chú nội bộ về domain, thường dùng để mô tả branch, source dùng chung hoặc thông tin vận hành
activeTrạng thái hoạt động của domain
ads_enabledCờ bật/tắt quảng cáo ở mức cấu hình tổng quát
deleted_atThời điểm xóa mềm bản ghi
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất
created_idID người tạo bản ghi
updated_idID người cập nhật bản ghi gần nhất
storage_urlĐường dẫn storage dùng để lưu hoặc phân phối tài nguyên banner / upload của domain
source_typeLoại nguồn hoặc kiểu source mà domain đang sử dụng
is_enable_adsCờ bật/tắt quảng cáo cho domain
is_enable_indexCờ bật/tắt index của domain
is_enable_tracking_bannerCờ bật/tắt tracking banner trên domain
is_enable_hidden_company_linkCờ bật/tắt hidden company link
ads_typeLoại quảng cáo áp dụng cho domain
plugin_versionPhiên bản plugin đang dùng trên site, nếu có
wp_versionPhiên bản WordPress của site, nếu có
php_versionPhiên bản PHP của site, nếu có
ipĐịa chỉ IP hiện tại của domain hoặc server đích
last_activated_atThời điểm domain được kích hoạt gần nhất
is_plugin_siteCờ xác định domain có phải site chạy theo mô hình plugin hay không
uuidMã định danh duy nhất của domain trong hệ thống

Bảng: domain_banners#

Bảng domain_banners dùng để lưu cấu hình banner được gán cho từng domain và từng vị trí hiển thị trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một banner cụ thể, bao gồm thông tin template, thiết bị áp dụng, đường dẫn ảnh/banner, URL redirect và các dữ liệu cấu hình mở rộng phục vụ vận hành quảng cáo.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng domain banner
domain_idID domain mà banner đang được gắn vào
domain_page_idID trang hoặc khu vực hiển thị thuộc domain
banner_template_idID template banner được sử dụng
deviceLoại thiết bị áp dụng cho banner, thường dùng để phân biệt PC / mobile / tablet
banner_urlĐường dẫn file ảnh hoặc tài nguyên banner hiển thị
redirect_urlĐường dẫn đích khi người dùng click vào banner
codeMã định danh hoặc mã cấu hình nội bộ của banner
urlsDữ liệu mở rộng dạng danh sách hoặc JSON, thường dùng để lưu mapping company/url hoặc cấu hình redirect bổ sung
noteGhi chú nội bộ cho banner
activeTrạng thái hoạt động của banner
deleted_atThời điểm xóa mềm bản ghi
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất
created_idID người tạo bản ghi
updated_idID người cập nhật bản ghi gần nhất

Bảng: domain_banner_logs#

Bảng domain_banner_logs dùng để lưu lịch sử snapshot cấu hình banner theo từng domain tại các thời điểm khác nhau trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một lần ghi nhận nội dung banner đang áp dụng, phục vụ theo dõi thay đổi cấu hình, đối chiếu dữ liệu đã publish và kiểm tra lịch sử vận hành banner trên domain.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng log banner domain
domain_idID domain mà bản ghi log đang thuộc về
nameTên bản ghi log hoặc mô tả ngắn của lần cập nhật / lần snapshot
contentNội dung cấu hình banner được lưu tại thời điểm ghi log, thường ở dạng JSON hoặc chuỗi cấu hình
time_startThời điểm bắt đầu áp dụng cấu hình banner trong bản ghi log
time_endThời điểm kết thúc hiệu lực của cấu hình banner, nếu có
activeTrạng thái hoạt động của bản ghi log
deleted_atThời điểm xóa mềm bản ghi
created_atThời điểm tạo bản ghi log
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất
created_idID người tạo bản ghi
updated_idID người cập nhật bản ghi gần nhất

Bảng: domain_banner_notifications#

Bảng domain_banner_notifications dùng để lưu nội dung thông báo banner hoặc message popup được hiển thị theo từng domain trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một mẫu nội dung thông báo, phục vụ việc cấu hình cảnh báo, nhắc nhở hoặc nội dung truyền thông hiển thị tại các vị trí xác định trên site.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng thông báo banner domain
domain_idID domain mà thông báo đang được áp dụng
messageNội dung thông báo hiển thị, thường ở dạng HTML hoặc rich text
positionVị trí hiển thị của thông báo trên giao diện, ví dụ top-body hoặc các vùng hiển thị tương tự
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất
activeTrạng thái hoạt động của thông báo

Bảng: domain_banner_notification_slots#

Bảng domain_banner_notification_slots dùng để lưu cấu hình các slot nội dung / liên kết gắn trong khu vực thông báo banner theo từng domain. Mỗi bản ghi đại diện cho một slot cụ thể, liên kết với một company và kèm tham số tracking phục vụ đo lường hiệu quả điều hướng hoặc chiến dịch.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng slot thông báo banner
domain_idID domain mà slot đang được áp dụng
company_idID company được gắn với slot nội dung
slotTên hoặc mã vị trí slot trong khối notification, ví dụ slot1, slot2
trackingChuỗi tracking hoặc tham số UTM dùng để đo lường click / điều hướng của slot
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất

Bảng: migrations#

Bảng migrations dùng để lưu lịch sử các file migration đã được thực thi trên database. Mỗi bản ghi đại diện cho một migration cụ thể, phục vụ việc kiểm soát phiên bản cấu trúc dữ liệu và đảm bảo hệ thống không chạy lặp lại các migration đã áp dụng.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng migrations
migrationTên file migration đã được thực thi
batchSố đợt migration, dùng để nhóm các migration được chạy cùng một lần triển khai

Bảng: page_templates#

Bảng page_templates dùng để lưu danh sách template trang hoặc khu vực hiển thị trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một page template cụ thể, bao gồm thông tin loại trang, vị trí hiển thị, cấu hình banner áp dụng cho PC/mobile và các thuộc tính mở rộng phục vụ quản trị giao diện theo từng domain sport.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng page template
tournament_idID giải đấu liên quan, nếu template được gắn theo ngữ cảnh tournament
nameTên hiển thị của page template
codeMã định danh nội bộ của page template
typeLoại template hoặc nhóm trang trong hệ thống
is_bannerCờ xác định template này có sử dụng banner hay không
banner_ruleQuy tắc hoặc danh sách rule banner áp dụng cho PC
banner_rule_mbQuy tắc hoặc danh sách rule banner áp dụng cho mobile
noteGhi chú nội bộ cho template
guide_urlĐường dẫn tài liệu hoặc hình ảnh hướng dẫn cấu hình template
activeTrạng thái hoạt động của page template
positionVị trí hiển thị hoặc thứ tự sắp xếp của template trong hệ thống
temp_pcNội dung template áp dụng cho giao diện PC
temp_mbNội dung template áp dụng cho giao diện mobile
domain_sport_idID nhóm domain sport mà template đang thuộc về
deleted_atThời điểm xóa mềm bản ghi
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất
created_idID người tạo bản ghi
updated_idID người cập nhật bản ghi gần nhất
levelCấp độ hoặc mức ưu tiên của template trong hệ thống

Bảng: roles#

Bảng roles dùng để lưu danh sách menu, chức năng hoặc quyền hiển thị trong hệ thống admin. Mỗi bản ghi đại diện cho một mục chức năng cụ thể, có thể là menu cha hoặc menu con, phục vụ việc tổ chức điều hướng giao diện và phân nhóm quyền truy cập.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng roles
nameTên hiển thị của menu hoặc chức năng trong hệ thống
codeMã định danh nội bộ của menu hoặc quyền chức năng
logoTên icon hoặc mã icon dùng để hiển thị trên menu
api_urlĐường dẫn API hoặc route chức năng liên quan
menuCờ xác định bản ghi có được hiển thị như một menu trong hệ thống hay không
menu_parent_idID menu cha, dùng để tạo cấu trúc menu phân cấp
menu_indexThứ tự sắp xếp hiển thị menu
activeTrạng thái hoạt động của menu hoặc chức năng
deleted_atThời điểm xóa mềm bản ghi
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất
created_idID người tạo bản ghi
updated_idID người cập nhật bản ghi gần nhất

Bảng: role_groups#

Bảng role_groups dùng để lưu danh sách nhóm quyền trong hệ thống admin. Mỗi bản ghi đại diện cho một nhóm người dùng hoặc một nhóm phân quyền, phục vụ việc gom các quyền chức năng theo từng vai trò vận hành cụ thể.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng nhóm quyền
nameTên hiển thị của nhóm quyền
codeMã định danh nội bộ của nhóm quyền
noteGhi chú mô tả phạm vi hoặc mục đích sử dụng của nhóm quyền
activeTrạng thái hoạt động của nhóm quyền
deleted_atThời điểm xóa mềm bản ghi
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất
created_idID người tạo bản ghi
updated_idID người cập nhật bản ghi gần nhất

Bảng: seo_contents#

Bảng seo_contents dùng để lưu cấu hình nội dung SEO theo từng domain và từng page template trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một cấu hình SEO cụ thể, phục vụ mapping URL canonical và quản lý trạng thái kích hoạt nội dung SEO trên các trang tương ứng.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng nội dung SEO
domain_idID domain mà cấu hình SEO đang được áp dụng
page_template_idID page template mà nội dung SEO đang gắn vào
canonical_urlURL canonical được cấu hình cho trang hoặc nhóm trang tương ứng
activeTrạng thái hoạt động của cấu hình SEO
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất
deleted_atThời điểm xóa mềm bản ghi

Bảng: seo_content_langs#

Bảng seo_content_langs dùng để lưu nội dung SEO theo từng ngôn ngữ cho mỗi bản ghi trong bảng seo_contents. Mỗi bản ghi đại diện cho một phiên bản nội dung SEO theo ngôn ngữ cụ thể, phục vụ cấu hình title, meta description, heading và nội dung mô tả chi tiết cho từng trang.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng nội dung SEO theo ngôn ngữ
seo_content_idID bản ghi SEO gốc trong bảng seo_contents
lang_codeMã ngôn ngữ áp dụng cho nội dung SEO, ví dụ vn, en
titleTiêu đề SEO của trang theo ngôn ngữ tương ứng
meta_descriptionNội dung meta description dùng cho SEO
h1_tagNội dung thẻ H1 chính của trang
contentNội dung SEO chính hoặc phần mô tả chi tiết của trang
activeTrạng thái hoạt động của bản ghi nội dung SEO theo ngôn ngữ
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất
deleted_atThời điểm xóa mềm bản ghi
descriptionNội dung mô tả mở rộng, thường dùng để lưu thêm đoạn text, HTML hoặc phần mô tả phụ trợ cho SEO

Bảng: seo_global_contents#

Bảng seo_global_contents dùng để lưu nội dung SEO hoặc nội dung dùng chung ở mức global theo từng domain trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một cấu hình nội dung tổng quát được áp dụng tại một vị trí cụ thể, ví dụ footer hoặc script, phục vụ việc quản lý logo, favicon và các khối nội dung / mã nhúng dùng chung trên site.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng nội dung SEO global
domain_idID domain mà cấu hình global content đang được áp dụng
logoDữ liệu logo hoặc đường dẫn logo dùng cho domain
faviconDữ liệu favicon hoặc đường dẫn favicon của domain
positionVị trí áp dụng nội dung global, ví dụ footer, script
contentsNội dung cấu hình chính, có thể là JSON, HTML hoặc script dùng chung cho domain
activeTrạng thái hoạt động của bản ghi
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất

Bảng: sessions#

Bảng sessions dùng để lưu thông tin phiên đăng nhập hoặc phiên làm việc của người dùng trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một session cụ thể, phục vụ việc duy trì trạng thái đăng nhập, theo dõi thiết bị truy cập và kiểm soát hoạt động phiên làm việc.
CộtÝ nghĩa
idMã định danh duy nhất của session
user_idID người dùng gắn với session, có thể để trống nếu là phiên chưa xác thực
ip_addressĐịa chỉ IP phát sinh session
user_agentThông tin thiết bị / trình duyệt / client dùng để truy cập hệ thống
payloadDữ liệu session được lưu trữ, thường ở dạng serialized hoặc encoded
last_activityThời điểm hoạt động gần nhất của session, thường lưu dưới dạng timestamp

Bảng: tournaments#

Bảng tournaments dùng để lưu danh sách giải đấu, nhóm giải đấu hoặc cụm nội dung liên quan đến thi đấu theo từng domain trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một giải đấu hoặc một node phân loại, phục vụ việc tổ chức dữ liệu hiển thị, phân cấp giải đấu và mapping nội dung theo domain.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng giải đấu
domain_idID domain mà giải đấu đang thuộc về
logoĐường dẫn logo hoặc hình ảnh đại diện của giải đấu
activeTrạng thái hoạt động của giải đấu
league_idID định danh giải đấu từ nguồn dữ liệu league hoặc hệ thống đồng bộ ngoài
sort_orderThứ tự sắp xếp hiển thị của giải đấu
typeLoại bản ghi giải đấu, ví dụ league, subleague hoặc cupmatch
parent_idID bản ghi cha, dùng để tạo cấu trúc phân cấp giải đấu
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất
translate_codeMã dùng để map dịch thuật hoặc đồng bộ tên giải đấu đa ngôn ngữ

Bảng: tournament_langs#

Bảng tournament_langs dùng để lưu tên giải đấu theo nhiều ngôn ngữ cho từng bản ghi trong bảng tournaments. Mỗi bản ghi đại diện cho một phiên bản hiển thị của giải đấu theo ngôn ngữ cụ thể, phục vụ đa ngôn ngữ và tạo slug thân thiện cho URL.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng tên giải đấu theo ngôn ngữ
tournament_idID giải đấu gốc trong bảng tournaments
nameTên hiển thị của giải đấu theo ngôn ngữ tương ứng
slugChuỗi slug dùng cho URL hoặc định danh thân thiện của giải đấu
lang_codeMã ngôn ngữ áp dụng cho bản ghi, ví dụ vn, en, th, es
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất

Bảng: users#

Bảng users dùng để lưu thông tin tài khoản người dùng trong hệ thống admin. Mỗi bản ghi đại diện cho một người dùng cụ thể, bao gồm thông tin đăng nhập, thông tin liên hệ, nhóm quyền, phạm vi domain được quản lý và các thuộc tính hồ sơ cơ bản phục vụ vận hành hệ thống.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng người dùng
nameTên hiển thị của người dùng
emailĐịa chỉ email dùng để đăng nhập hoặc nhận diện tài khoản
phoneSố điện thoại của người dùng
passwordMật khẩu đã được mã hóa của tài khoản
role_group_idsDanh sách ID nhóm quyền mà người dùng đang thuộc về, thường lưu dạng JSON
role_domain_idsDanh sách ID domain hoặc phạm vi domain mà người dùng được phép quản lý
avatarĐường dẫn ảnh đại diện của người dùng
genderGiới tính của người dùng
remember_tokenToken phục vụ cơ chế ghi nhớ đăng nhập
activeTrạng thái hoạt động của tài khoản
deleted_atThời điểm xóa
created_atThời điểm tạo tài khoản
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất
created_idID người tạo tài khoản
updated_idID người cập nhật tài khoản gần nhất

Bảng: whitelist_requests#

Bảng whitelist_requests dùng để lưu danh sách domain được gửi yêu cầu kiểm tra, phân loại hoặc đưa vào whitelist trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một domain cụ thể, kèm trạng thái xử lý, thông tin phê duyệt, cờ phân loại nội bộ và dữ liệu nhận diện phục vụ kiểm tra nguồn gốc hoặc mục đích sử dụng domain.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng yêu cầu whitelist
domainTên domain đang được kiểm tra hoặc gửi yêu cầu xử lý
ipĐịa chỉ IP liên quan đến domain, nếu có
statusTrạng thái xử lý của yêu cầu, ví dụ pending, approved hoặc các trạng thái tương tự
requested_byNguồn hoặc tác nhân gửi yêu cầu kiểm tra / whitelist
noteGhi chú nội bộ cho bản ghi
approved_atThời điểm yêu cầu được phê duyệt
approved_byNgười hoặc hệ thống thực hiện phê duyệt
is_wCờ phân loại nội bộ theo rule nghiệp vụ W
is_bCờ phân loại nội bộ theo rule nghiệp vụ B
is_whitelistCờ xác định domain đã được đưa vào whitelist hay chưa
whitelist_tagNhãn hoặc tag dùng để phân loại whitelist
block_typeLoại chặn hoặc loại xử lý áp dụng cho domain
is_expiredCờ xác định bản ghi đã hết hiệu lực hay chưa
is_trashCờ xác định bản ghi đã bị đưa vào trạng thái trash hay chưa
domain_statusTrạng thái đánh giá hoặc trạng thái nghiệp vụ của domain
labelNhãn hiển thị hoặc tên phân loại của domain
identification_payloadDữ liệu nhận diện hoặc payload phân tích domain, thường ở dạng JSON
last_checked_atThời điểm kiểm tra domain gần nhất
last_check_sourceNguồn hệ thống hoặc service đã thực hiện lần kiểm tra gần nhất
is_internal_statusCờ trạng thái nội bộ phục vụ xử lý nghiệp vụ
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất

Bảng: wp_components#

Bảng wp_components dùng để lưu danh sách component, plugin hoặc module WordPress đã được ghi nhận theo từng site trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một thành phần cụ thể đang gắn với một site, phục vụ việc theo dõi loại component, tên và phiên bản đang sử dụng.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng component WordPress
site_idID site mà component đang được gắn vào
typeLoại component, ví dụ plugin hoặc nhóm thành phần tương tự
nameTên component hoặc tên plugin
versionPhiên bản component đang được cài đặt trên site
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất

Bảng: wp_ip_groups#

Bảng wp_ip_groups dùng để lưu danh sách địa chỉ IP được nhóm hoặc theo dõi trong hệ thống WordPress/site management. Mỗi bản ghi đại diện cho một IP cụ thể, phục vụ việc quản lý truy cập, phân loại nội bộ hoặc hỗ trợ kiểm soát kết nối tới các site liên quan.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng nhóm IP
ipĐịa chỉ IP được lưu trong hệ thống
noteGhi chú nội bộ cho IP, dùng để mô tả mục đích hoặc thông tin bổ sung nếu có
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất

Bảng: wp_sites#

Bảng wp_sites dùng để lưu danh sách site WordPress hoặc site/plugin site được hệ thống ghi nhận và quản lý. Mỗi bản ghi đại diện cho một website cụ thể, bao gồm thông tin domain, tên site, IP, nhóm IP, loại site, phiên bản kỹ thuật và các dữ liệu phục vụ theo dõi quá trình inject script hoặc đồng bộ plugin.
CộtÝ nghĩa
idKhóa chính của bảng site WordPress
domainDomain của website được quản lý
site_nameTên hiển thị hoặc tên nội bộ của site
ipĐịa chỉ IP hiện tại của site
ip_group_idID nhóm IP mà site đang thuộc về
statusTrạng thái hoạt động của site
typeLoại site, ví dụ plugin hoặc theme
plugin_versionPhiên bản plugin đang cài trên site
theme_versionPhiên bản theme đang cài trên site
wp_versionPhiên bản WordPress của site
script_contentNội dung script hoặc dữ liệu script được lưu cho site, nếu có
inject_positionVị trí inject script trên site, ví dụ head
first_seen_atThời điểm hệ thống lần đầu ghi nhận site
last_seen_atThời điểm hệ thống gần nhất ghi nhận site
api_keyAPI key dùng để xác thực hoặc đồng bộ dữ liệu với site
created_atThời điểm tạo bản ghi
updated_atThời điểm cập nhật gần nhất
environmentMôi trường của site
Modified at 2026-03-30 03:04:45
Previous
API
Next
Hướng dẫn Đăng nhập
Built with