banner_templatesbanner_templates dùng để lưu danh sách các mẫu banner chuẩn trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một template banner với mã định danh riêng, kích thước hiển thị và các thông tin phục vụ quản trị.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng banner template |
code | Mã định danh của template banner |
width | Chiều rộng chuẩn của banner |
height | Chiều cao chuẩn của banner |
note | Ghi chú bổ sung cho template |
active | Trạng thái hoạt động của template, thường dùng để bật/tắt sử dụng |
title | Tiêu đề hoặc tên hiển thị của template |
deleted_at | Thời điểm xóa mềm bản ghi, phục vụ cơ chế soft delete |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
created_id | ID người tạo bản ghi |
updated_id | ID người cập nhật bản ghi gần nhất |
config | Cấu hình mở rộng của template, dùng để lưu thêm thông tin cấu hình nếu có |
companiescompanies dùng để lưu danh sách thương hiệu / đối tác được quản lý trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một đơn vị với thông tin nhận diện cơ bản, trạng thái hoạt động và dữ liệu phục vụ quản trị nội bộ.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng công ty |
name | Tên công ty hoặc tên thương hiệu hiển thị trong hệ thống |
url | Đường dẫn website hoặc domain chính |
active | Trạng thái hoạt động, thường dùng để bật hoặc tắt sử dụng trong hệ thống |
created_id | ID người tạo bản ghi |
updated_id | ID người cập nhật bản ghi gần nhất |
deleted_at | Thời điểm xóa mềm bản ghi, phục vụ cơ chế soft delete |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
drive_image_link | Đường dẫn ảnh đại diện hoặc tài nguyên hình ảnh liên kết tới công ty, thường dùng cho quản trị hoặc hiển thị nhận diện thương hiệu |
countriescountries dùng để lưu danh sách quốc gia. Mỗi bản ghi đại diện cho một quốc gia / thị trường, phục vụ cấu hình hiển thị, mapping dữ liệu và phân loại theo khu vực vận hành.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng quốc gia |
name | Tên quốc gia hoặc tên thị trường hiển thị trong hệ thống |
code | Mã viết tắt của quốc gia hoặc ngôn ngữ dùng để nhận diện nội bộ |
url_file | Đường dẫn file hoặc tài nguyên liên quan đến quốc gia, dùng cho cấu hình mở rộng nếu có |
active | Trạng thái hoạt động của quốc gia trong hệ thống |
created_id | ID người tạo bản ghi |
updated_id | ID người cập nhật bản ghi gần nhất |
deleted_at | Thời điểm xóa mềm bản ghi, phục vụ cơ chế soft delete |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
domainsdomains dùng để lưu danh sách domain/site được quản lý trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một website vận hành, kèm thông tin cấu hình banner, trạng thái bật/tắt quảng cáo, cấu hình index, tracking và các thuộc tính kỹ thuật liên quan đến site.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng domain |
name | Tên domain hoặc tên nhận diện nội bộ của site |
type | Loại site hoặc nhóm domain trong hệ thống |
url | Đường dẫn truy cập chính của domain |
banner_url | Đường dẫn file banner script hoặc tài nguyên banner được gắn cho domain |
note | Ghi chú nội bộ về domain, thường dùng để mô tả branch, source dùng chung hoặc thông tin vận hành |
active | Trạng thái hoạt động của domain |
ads_enabled | Cờ bật/tắt quảng cáo ở mức cấu hình tổng quát |
deleted_at | Thời điểm xóa mềm bản ghi |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
created_id | ID người tạo bản ghi |
updated_id | ID người cập nhật bản ghi gần nhất |
storage_url | Đường dẫn storage dùng để lưu hoặc phân phối tài nguyên banner / upload của domain |
source_type | Loại nguồn hoặc kiểu source mà domain đang sử dụng |
is_enable_ads | Cờ bật/tắt quảng cáo cho domain |
is_enable_index | Cờ bật/tắt index của domain |
is_enable_tracking_banner | Cờ bật/tắt tracking banner trên domain |
is_enable_hidden_company_link | Cờ bật/tắt hidden company link |
ads_type | Loại quảng cáo áp dụng cho domain |
plugin_version | Phiên bản plugin đang dùng trên site, nếu có |
wp_version | Phiên bản WordPress của site, nếu có |
php_version | Phiên bản PHP của site, nếu có |
ip | Địa chỉ IP hiện tại của domain hoặc server đích |
last_activated_at | Thời điểm domain được kích hoạt gần nhất |
is_plugin_site | Cờ xác định domain có phải site chạy theo mô hình plugin hay không |
uuid | Mã định danh duy nhất của domain trong hệ thống |
domain_bannersdomain_banners dùng để lưu cấu hình banner được gán cho từng domain và từng vị trí hiển thị trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một banner cụ thể, bao gồm thông tin template, thiết bị áp dụng, đường dẫn ảnh/banner, URL redirect và các dữ liệu cấu hình mở rộng phục vụ vận hành quảng cáo.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng domain banner |
domain_id | ID domain mà banner đang được gắn vào |
domain_page_id | ID trang hoặc khu vực hiển thị thuộc domain |
banner_template_id | ID template banner được sử dụng |
device | Loại thiết bị áp dụng cho banner, thường dùng để phân biệt PC / mobile / tablet |
banner_url | Đường dẫn file ảnh hoặc tài nguyên banner hiển thị |
redirect_url | Đường dẫn đích khi người dùng click vào banner |
code | Mã định danh hoặc mã cấu hình nội bộ của banner |
urls | Dữ liệu mở rộng dạng danh sách hoặc JSON, thường dùng để lưu mapping company/url hoặc cấu hình redirect bổ sung |
note | Ghi chú nội bộ cho banner |
active | Trạng thái hoạt động của banner |
deleted_at | Thời điểm xóa mềm bản ghi |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
created_id | ID người tạo bản ghi |
updated_id | ID người cập nhật bản ghi gần nhất |
domain_banner_logsdomain_banner_logs dùng để lưu lịch sử snapshot cấu hình banner theo từng domain tại các thời điểm khác nhau trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một lần ghi nhận nội dung banner đang áp dụng, phục vụ theo dõi thay đổi cấu hình, đối chiếu dữ liệu đã publish và kiểm tra lịch sử vận hành banner trên domain.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng log banner domain |
domain_id | ID domain mà bản ghi log đang thuộc về |
name | Tên bản ghi log hoặc mô tả ngắn của lần cập nh ật / lần snapshot |
content | Nội dung cấu hình banner được lưu tại thời điểm ghi log, thường ở dạng JSON hoặc chuỗi cấu hình |
time_start | Thời điểm bắt đầu áp dụng cấu hình banner trong bản ghi log |
time_end | Thời điểm kết thúc hiệu lực của cấu hình banner, nếu có |
active | Trạng thái hoạt động của bản ghi log |
deleted_at | Thời điểm xóa mềm bản ghi |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi log |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
created_id | ID người tạo bản ghi |
updated_id | ID người cập nhật bản ghi gần nh ất |
domain_banner_notificationsdomain_banner_notifications dùng để lưu nội dung thông báo banner hoặc message popup được hiển thị theo từng domain trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một mẫu nội dung thông báo, phục vụ việc cấu hình cảnh báo, nhắc nhở hoặc nội dung truyền thông hiển thị tại các vị trí xác định trên site.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng thông báo banner domain |
domain_id | ID domain mà thông báo đang được áp dụng |
message | Nội dung thông báo hiển thị, thường ở dạng HTML hoặc rich text |
position | Vị trí hiển thị của thông báo trên giao diện, ví dụ top-body hoặc các vùng hiển thị tương tự |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
active | Trạng thái hoạt động của thông báo |
domain_banner_notification_slotsdomain_banner_notification_slots dùng để lưu cấu hình các slot nội dung / liên kết gắn trong khu vực thông báo banner theo từng domain. Mỗi bản ghi đại diện cho một slot cụ thể, liên kết với một company và kèm tham số tracking phục vụ đo lường hiệu quả điều hướng hoặc chiến dịch.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng slot thông báo banner |
domain_id | ID domain mà slot đang được áp dụng |
company_id | ID company được gắn với slot nội dung |
slot | Tên hoặc mã vị trí slot trong khối notification, ví dụ slot1, slot2 |
tracking | Chuỗi tracking hoặc tham số UTM dùng để đo lường click / điều hướng của slot |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
migrationsmigrations dùng để lưu lịch sử các file migration đã được thực thi trên database. Mỗi bản ghi đại diện cho một migration cụ thể, phục vụ việc kiểm soát phiên bản cấu trúc dữ liệu và đảm bảo hệ thống không chạy lặp lại các migration đã áp dụng.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng migrations |
migration | Tên file migration đã được thực thi |
batch | Số đợt migration, dùng để nhóm các migration được chạy cùng một lần triển khai |
page_templatespage_templates dùng để lưu danh sách template trang hoặc khu vực hiển thị trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một page template cụ thể, bao gồm thông tin loại trang, vị trí hiển thị, cấu hình banner áp dụng cho PC/mobile và các thuộc tính mở rộng phục vụ quản trị giao diện theo từng domain sport.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng page template |
tournament_id | ID giải đấu liên quan, nếu template được gắn theo ngữ cảnh tournament |
name | Tên hiển thị của page template |
code | Mã định danh nội bộ của page template |
type | Loại template hoặc nhóm trang trong hệ thống |
is_banner | Cờ xác định template này có sử dụng banner hay không |
banner_rule | Quy tắc hoặc danh sách rule banner áp dụng cho PC |
banner_rule_mb | Quy tắc hoặc danh sách rule banner áp dụng cho mobile |
note | Ghi chú nội bộ cho template |
guide_url | Đường dẫn tài liệu hoặc hình ảnh hướng dẫn cấu hình template |
active | Trạng thái hoạt động của page template |
position | Vị trí hiển thị hoặc thứ tự sắp xếp của template trong hệ thống |
temp_pc | Nội dung template áp dụng cho giao diện PC |
temp_mb | Nội dung template áp dụng cho giao diện mobile |
domain_sport_id | ID nhóm domain sport mà template đang thuộc về |
deleted_at | Thời điểm xóa mềm bản ghi |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
created_id | ID người tạo bản ghi |
updated_id | ID người cập nhật bản ghi gần nhất |
level | Cấp độ hoặc mức ưu tiên của template trong hệ thống |
rolesroles dùng để lưu danh sách menu, chức năng hoặc quyền hiển thị trong hệ thống admin. Mỗi bản ghi đại diện cho một mục chức năng cụ thể, có thể là menu cha hoặc menu con, phục vụ việc tổ chức điều hướng giao diện và phân nhóm quyền truy cập.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng roles |
name | Tên hiển thị của menu hoặc chức năng trong hệ thống |
code | Mã định danh nội bộ của menu hoặc quyền chức năng |
logo | Tên icon hoặc mã icon dùng đ ể hiển thị trên menu |
api_url | Đường dẫn API hoặc route chức năng liên quan |
menu | Cờ xác định bản ghi có được hiển thị như một menu trong hệ thống hay không |
menu_parent_id | ID menu cha, dùng để tạo cấu trúc menu phân cấp |
menu_index | Thứ tự sắp xếp hiển thị menu |
active | Trạng thái hoạt động của menu hoặc chức năng |
deleted_at | Thời điểm xóa mềm bản ghi |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
created_id | ID người tạo bản ghi |
updated_id | ID người cập nhật bản ghi gần nhất |
role_groupsrole_groups dùng để lưu danh sách nhóm quyền trong hệ thống admin. Mỗi bản ghi đại diện cho một nhóm người dùng hoặc một nhóm phân quyền, phục vụ việc gom các quyền chức năng theo từng vai trò vận hành cụ thể.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng nhóm quyền |
name | Tên hiển thị của nhóm quyền |
code | Mã định danh nội bộ của nhóm quyền |
note | Ghi chú mô tả phạm vi hoặc mục đích sử dụng của nhóm quyền |
active | Trạng thái hoạt động của nhóm quyền |
deleted_at | Thời điểm xóa mềm bản ghi |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
created_id | ID người tạo bản ghi |
updated_id | ID người cập nhật bản ghi gần nhất |
seo_contentsseo_contents dùng để lưu cấu hình nội dung SEO theo từng domain và từng page template trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một cấu hình SEO cụ thể, phục vụ mapping URL canonical và quản lý trạng thái kích hoạt nội dung SEO trên các trang tương ứng.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng nội dung SEO |
domain_id | ID domain mà cấu hình SEO đang được áp dụng |
page_template_id | ID page template mà nội dung SEO đang gắn vào |
canonical_url | URL canonical được cấu hình cho trang hoặc nhóm trang tương ứng |
active | Trạng thái hoạt động của cấu hình SEO |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
deleted_at | Thời điểm xóa mềm bản ghi |
seo_content_langsseo_content_langs dùng để lưu nội dung SEO theo từng ngôn ngữ cho mỗi bản ghi trong bảng seo_contents. Mỗi bản ghi đại diện cho một phiên bản nội dung SEO theo ngôn ngữ cụ thể, phục vụ cấu hình title, meta description, heading và nội dung mô tả chi tiết cho từng trang.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng nội dung SEO theo ngôn ngữ |
seo_content_id | ID bản ghi SEO gốc trong bảng seo_contents |
lang_code | Mã ngôn ngữ áp dụng cho nội dung SEO, ví dụ vn, en |
title | Tiêu đề SEO của trang theo ngôn ngữ tương ứng |
meta_description | Nội dung meta description dùng cho SEO |
h1_tag | Nội dung thẻ H1 chính của trang |
content | Nội dung SEO chính hoặc phần mô tả chi tiết của trang |
active | Trạng thái hoạt động của bản ghi nội dung SEO theo ngôn ngữ |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
deleted_at | Thời điểm xóa mềm bản ghi |
description | Nội dung mô tả mở rộng, thường dùng để lưu thêm đoạn text, HTML hoặc phần mô tả phụ trợ cho SEO |
seo_global_contentsseo_global_contents dùng để lưu nội dung SEO hoặc nội dung dùng chung ở mức global theo từng domain trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một cấu hình nội dung tổng quát được áp dụng tại một vị trí cụ thể, ví dụ footer hoặc script, phục vụ việc quản lý logo, favicon và các khối nội dung / mã nhúng dùng chung trên site.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng nội dung SEO global |
domain_id | ID domain mà cấu hình global content đang được áp dụng |
logo | Dữ liệu logo hoặc đường dẫn logo dùng cho domain |
favicon | Dữ liệu favicon hoặc đường dẫn favicon của domain |
position | Vị trí áp dụng nội dung global, ví dụ footer, script |
contents | Nội dung cấu hình chính, có thể là JSON, HTML hoặc script dùng chung cho domain |
active | Trạng thái hoạt động của bản ghi |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
sessionssessions dùng để lưu thông tin phiên đăng nhập hoặc phiên làm việc của người dùng trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một session cụ thể, phục vụ việc duy trì trạng thái đăng nhập, theo dõi thiết bị truy cập và kiểm soát hoạt động phiên làm việc.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Mã định danh duy nhất của session |
user_id | ID người dùng gắn với session, có thể để trống nếu là phiên chưa xác thực |
ip_address | Địa chỉ IP phát sinh session |
user_agent | Thông tin thiết bị / trình duyệt / client dùng để truy cập hệ thống |
payload | Dữ liệu session được lưu trữ, thường ở dạng serialized hoặc encoded |
last_activity | Thời điểm hoạt động gần nhất của session, thường lưu dưới dạng timestamp |
tournamentstournaments dùng để lưu danh sách giải đấu, nhóm giải đấu hoặc cụm nội dung liên quan đến thi đấu theo từng domain trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một giải đấu hoặc một node phân loại, phục vụ việc tổ chức dữ liệu hiển thị, phân cấp giải đấu và mapping nội dung theo domain.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng giải đấu |
domain_id | ID domain mà giải đấu đang thuộc về |
logo | Đường dẫn logo hoặc hình ảnh đại diện của giải đấu |
active | Trạng thái hoạt động của giải đấu |
league_id | ID định danh giải đấu từ nguồn dữ liệu league hoặc hệ thống đồng bộ ngoài |
sort_order | Thứ tự sắp xếp hiển thị của giải đấu |
type | Loại bản ghi giải đấu, ví dụ league, subleague hoặc cupmatch |
parent_id | ID bản ghi cha, dùng để tạo cấu trúc phân cấp giải đấu |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
translate_code | Mã dùng để map dịch thuật hoặc đồng bộ tên giải đấu đa ngôn ngữ |
tournament_langstournament_langs dùng để lưu tên giải đấu theo nhiều ngôn ngữ cho từng bản ghi trong bảng tournaments. Mỗi bản ghi đại diện cho một phiên bản hiển thị của giải đấu theo ngôn ngữ cụ thể, phục vụ đa ngôn ngữ và tạo slug thân thiện cho URL.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng tên giải đấu theo ngôn ngữ |
tournament_id | ID giải đấu gốc trong bảng tournaments |
name | Tên hiển thị của giải đấu theo ngôn ngữ tương ứng |
slug | Chuỗi slug dùng cho URL hoặc định danh thân thiện của giải đấu |
lang_code | Mã ngôn ngữ áp dụng cho bản ghi, ví dụ vn, en, th, es |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
usersusers dùng để lưu thông tin tài khoản người dùng trong hệ thống admin. Mỗi bản ghi đại diện cho một người dùng cụ thể, bao gồm thông tin đăng nhập, thông tin liên hệ, nhóm quyền, phạm vi domain được quản lý và các thuộc t ính hồ sơ cơ bản phục vụ vận hành hệ thống.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng người dùng |
name | Tên hiển thị của người dùng |
email | Địa chỉ email dùng để đăng nhập hoặc nhận diện tài khoản |
phone | Số điện thoại của người dùng |
password | Mật khẩu đã được mã hóa của tài khoản |
role_group_ids | Danh sách ID nhóm quyền mà người dùng đang thuộc về, thường lưu dạng JSON |
role_domain_ids | Danh sách ID domain hoặc phạm vi domain mà người dùng được phép quản lý |
avatar | Đường dẫn ảnh đại diện của người dùng |
gender | Giới tính của người dùng |
remember_token | Token phục vụ cơ chế ghi nhớ đăng nhập |
active | Trạng thái hoạt động của tài khoản |
deleted_at | Thời điểm xóa |
created_at | Thời điểm tạo tài khoản |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
created_id | ID người tạo tài khoản |
updated_id | ID người cập nhật tài khoản gần nhất |
whitelist_requestswhitelist_requests dùng để lưu danh sách domain được gửi yêu cầu kiểm tra, phân loại hoặc đưa vào whitelist trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một domain cụ thể, kèm trạng thái xử lý, thông tin phê duyệt, cờ phân loại nội bộ và dữ liệu nhận diện phục vụ kiểm tra nguồn gốc hoặc mục đích sử dụng domain.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng yêu cầu whitelist |
domain | Tên domain đang được kiểm tra hoặc gửi yêu cầu xử lý |
ip | Địa chỉ IP liên quan đến domain, nếu có |
status | Trạng thái xử lý của yêu cầu, ví dụ pending, approved hoặc các trạng thái tương tự |
requested_by | Nguồn hoặc tác nhân gửi yêu cầu kiểm tra / whitelist |
note | Ghi chú nội bộ cho bản ghi |
approved_at | Thời điểm yêu cầu được phê duyệt |
approved_by | Người hoặc hệ thống thực hiện phê duyệt |
is_w | Cờ phân loại nội bộ theo rule nghiệp vụ W |
is_b | Cờ phân loại nội bộ theo rule nghiệp vụ B |
is_whitelist | Cờ xác định domain đã được đưa vào whitelist hay chưa |
whitelist_tag | Nhãn hoặc tag dùng để phân loại whitelist |
block_type | Loại chặn hoặc loại xử lý áp dụng cho domain |
is_expired | Cờ xác định bản ghi đã hết hiệu lực hay chưa |
is_trash | Cờ xác định bản ghi đã bị đưa vào trạng thái trash hay chưa |
domain_status | Trạng thái đánh giá hoặc trạng thái nghiệp vụ của domain |
label | Nhãn hiển thị hoặc tên phân loại của domain |
identification_payload | Dữ liệu nhận diện hoặc payload phân tích domain, thường ở dạng JSON |
last_checked_at | Thời điểm kiểm tra domain gần nhất |
last_check_source | Nguồn hệ thống hoặc service đã thực hiện lần kiểm tra gần nhất |
is_internal_status | Cờ trạng thái nội bộ phục vụ xử lý nghiệp vụ |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
wp_componentswp_components dùng để lưu danh sách component, plugin hoặc module WordPress đã được ghi nhận theo từng site trong hệ thống. Mỗi bản ghi đại diện cho một thành phần cụ thể đang gắn với một site, phục vụ việc theo dõi loại component, tên và phiên bản đang sử dụng.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng component WordPress |
site_id | ID site mà component đang được gắn vào |
type | Loại component, ví dụ plugin hoặc nhóm thành phần tương tự |
name | Tên component hoặc tên plugin |
version | Phiên bản component đang được cài đặt trên site |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
wp_ip_groupswp_ip_groups dùng để lưu danh sách địa chỉ IP được nhóm hoặc theo dõi trong hệ thống WordPress/site management. Mỗi bản ghi đại diện cho một IP cụ thể, phục vụ việc quản lý truy cập, phân loại nội bộ hoặc hỗ trợ kiểm soát kết nối tới các site liên quan.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng nhóm IP |
ip | Địa chỉ IP được lưu trong hệ thống |
note | Ghi chú nội bộ cho IP, dùng để mô tả mục đích hoặc thông tin bổ sung nếu có |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
wp_siteswp_sites dùng để lưu danh sách site WordPress hoặc site/plugin site được hệ thống ghi nhận và quản lý. Mỗi bản ghi đại diện cho một website cụ thể, bao gồm thông tin domain, tên site, IP, nhóm IP, loại site, phiên bản kỹ thuật và các dữ liệu phục vụ theo dõi quá trình inject script hoặc đồng bộ plugin.| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
id | Khóa chính của bảng site WordPress |
domain | Domain của website được quản lý |
site_name | Tên hiển thị hoặc tên nội bộ của site |
ip | Địa chỉ IP hiện tại của site |
ip_group_id | ID nhóm IP mà site đang thuộc về |
status | Trạng thái hoạt động của site |
type | Loại site, ví dụ plugin hoặc theme |
plugin_version | Phiên bản plugin đang cài trên site |
theme_version | Phiên bản theme đang cài trên site |
wp_version | Phiên bản WordPress của site |
script_content | Nội dung script hoặc dữ liệu script được lưu cho site, nếu có |
inject_position | Vị trí inject script trên site, ví dụ head |
first_seen_at | Thời điểm hệ thống lần đầu ghi nhận site |
last_seen_at | Thời điểm hệ thống gần nhất ghi nhận site |
api_key | API key dùng để xác thực hoặc đồng bộ dữ liệu với site |
created_at | Thời điểm tạo bản ghi |
updated_at | Thời điểm cập nhật gần nhất |
environment | Môi trường của site |